DỮ LIỆU LINH HOẠT PUR CÁP TWIST CẶP ĐƯỢC BẢO VỆ
Đặc biệt thích hợp cho các thiết bị cơ khí, máy công cụ và các ứng dụng khác liên quan đến việc uốn xích kéo cường độ cao và tốc độ cao liên tục. Đặc biệt lý tưởng cho các ứng dụng xích kéo tốc độ cao ở khoảng cách xa và các ứng dụng trượt dưới 100 mét. Cáp xích kéo dòng TP2006 đã được sử dụng rộng rãi trong hệ thống xích kéo trong nhà của máy chế biến gỗ, thiết bị đá, thiết bị laser, thiết bị thủy tinh, cũng như trong ngành đóng gói, công nghiệp hậu cần và tự động hóa 3C.
DỮ LIỆU LINH HOẠT PUR CÁP TWIST CẶP Cấu trúc được che chắn
| Mục | Mã sản phẩm | Số lượng lõi và diện tích mặt cắt ngang | Đường kính ngoài gần đúng | Màu sắc | Số sản phẩm | MOQ |
| 1 | TP2006.02.0025 | 1Px0,25 | 4,80 | Xám | C-1700 | |
| 2 | TP2006.04.0025 | 2Px0,25 | 6 giờ 00 | Xám | C-1701 | |
| 3 | TP2006.06.0025 | 3Px0,25 | 6h30 | Xám | C-1702 | |
| 4 | TP2006.08.0025 | 4Px0,25 | 7 giờ 00 | Xám | C-1703 | |
| 5 | TP2006.10.0025 | 5Px0,25 | 7 giờ 50 | Xám | C-1704 | |
| 6 | TP2006.12.0025 | 6Px0,25 | 8h20 | Xám | C-1705 | |
| 7 | TP2006.16.0025 | 8Px0,25 | 9 giờ 20 | Xám | C-1707 | |
| số 8 | TP2006.20.0025 | 10Px0,25 | 11 giờ 00 | Xám | C-1708 | ※ |
| 9 | TP2006.28.0025 | 14Px0,25 | 11 giờ 00 | Xám | C-1710 | ※ |
| 10 | TP2006.06.0034 | 3Px0,34 | 6,70 | Xám | C-1714 | |
| 11 | TP2006.02.0050 | 1Px0,5 | 5,50 | Xám | C-1724 | |
| 12 | TP2006.04.0050 | 2Px0,5 | 7 giờ 50 | Xám | C-1725 | |
| 13 | TP2006.06.0050 | 3Px0,5 | 8 giờ 00 | Xám | C-1726 | |
| 14 | TP2006.08.0050 | 4Px0,5 | 8 giờ 80 | Xám | C-1727 | |
| 15 | TP2006.10.0050 | 5Px0,5 | 9 giờ 20 | Xám | C-1728 | |
| 16 | TP2006.12.0050 | 6Px0,5 | 10h60 | Xám | C-1729 | ※ |
| 17 | TP2006.16.0050 | 8Px0,5 | 12:80 | Xám | C-1731 | ※ |
| 18 | TP2006.20.0050 | 10Px0,5 | 14h50 | Xám | C-1732 | ※ |
| 19 | TP2006.28.0050 | 14Px0,5 | 14h50 | Xám | C-1734 | |
| 20 | TP2006.02.0026 | 1Px0,26 | 12,71 | Xám | C-1700 |

















